TanroDictionary Sổ từ

dissent

/dɪˈsent/

Anh Thông dụng
0

dissent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến; Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống; Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống.danh từEN-VI Dict
  3. Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.động từEN-VI Dict
  4. Không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was open dissent in the meeting.

  2. Her dissent from the group was quiet but firm.

  3. I dissent because the plan is too costly.

  4. He chose to dissent from the official group.