TanroDictionary Sổ từ

eject

/iˈdʒekt/

Anh
0

eject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi... ); Phụt ra, phát ra (khói... ); Đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi... ).động từEN-VI Dict
  2. Phụt ra, phát ra (khói... ).động từEN-VI Dict
  3. Đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra.động từEN-VI Dict
  4. Điều suy nghĩ, điều luận ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine can eject steam through the pipe.

  2. Smoke began to eject from the old engine.

  3. The guard tried to eject the noisy man.

  4. Her eject was based on the small clues.