Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm say mê, làm vui thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music seemed to enchant the whole room.
-
Her smile could enchant even tired visitors.
/ɪnˈtʃɑːnt/
enchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Làm say mê, làm vui thích.
The music seemed to enchant the whole room.
Her smile could enchant even tired visitors.