Nghĩa tiếng Việt
- Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.động từEN-VI Dict
- Làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng).động từEN-VI Dict
- Cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reading can enrich your mind and vocabulary.
-
Rain will enrich the dry soil.
-
The cereal was enriched with vitamins.