Nghĩa tiếng Việt
- Hãng, công ty.danh từEN-VI Dict
- Chắc, rắn chắc.tính từEN-VI Dict
- Vững chắc; bền vững.tính từEN-VI Dict
- Nhất định không thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
- Kiên quyết, vững vàng, không chùn bước.tính từEN-VI Dict
- Trung thành, trung kiên.tính từEN-VI Dict
- Vững, vững vàng.DEN-VI Dict
- Làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn.động từEN-VI Dict
- Nền (đất).động từEN-VI Dict
- Cắm chặt (cây) xuống đất.động từEN-VI Dict
- Trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her firm won the contract.
-
You need firm muscles to lift this heavy box.
-
The house has a very firm foundation.
-
The shop offers firm prices for all customers.
-
She spoke in a very firm voice.