TanroDictionary Sổ từ

firm

/fɜːm/

Anh
0

firm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hãng, công ty; Chắc, rắn chắc; Vững chắc; bền vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hãng, công ty.danh từEN-VI Dict
  2. Chắc, rắn chắc.tính từEN-VI Dict
  3. Vững chắc; bền vững.tính từEN-VI Dict
  4. Nhất định không thay đổi.tính từEN-VI Dict
  5. Mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
  6. Kiên quyết, vững vàng, không chùn bước.tính từEN-VI Dict
  7. Trung thành, trung kiên.tính từEN-VI Dict
  8. Vững, vững vàng.DEN-VI Dict
  9. Làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn.động từEN-VI Dict
  10. Nền (đất).động từEN-VI Dict
  11. Cắm chặt (cây) xuống đất.động từEN-VI Dict
  12. Trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her firm won the contract.

  2. You need firm muscles to lift this heavy box.

  3. The house has a very firm foundation.

  4. The shop offers firm prices for all customers.

  5. She spoke in a very firm voice.