Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.danh từWiktionary
- (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính.động từWiktionary
- Làm hộ bài.động từWiktionary
- (trò chơi với bàn cờ) Mách nước.động từWiktionary
- Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.
-
Gà người gáy, gà nhà ta sáng.
-
Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
-
Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
-
Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.