TanroDictionary Sổ từ

gà

Việt
0

gà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy; (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính; Làm hộ bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.danh từWiktionary
  2. (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính.động từWiktionary
  3. Làm hộ bài.động từWiktionary
  4. (trò chơi với bàn cờ) Mách nước.động từWiktionary
  5. Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.

  2. Gà người gáy, gà nhà ta sáng.

  3. Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.

  4. Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.

  5. Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.