TanroDictionary Sổ từ

gá

Việt
0

gá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện; Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đu đóng gá vào tường; . Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.danh từWiktionary
  2. Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đu đóng gá vào tường.động từWiktionary
  3. . Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.động từWiktionary
  4. Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.động từWiktionary
  5. . Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gá duyên.động từWiktionary
  6. Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc đĩa.động từWiktionary