Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.danh từWiktionary
- Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đu đóng gá vào tường.động từWiktionary
- . Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.động từWiktionary
- Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.động từWiktionary
- . Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gá duyên.động từWiktionary
- Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc đĩa.động từWiktionary