TanroDictionary Sổ từ

gán

Việt
0

gán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có; Trả thay cho tiền nợ; Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.động từWiktionary
  2. Trả thay cho tiền nợ.động từWiktionary
  3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em.

  2. Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép.

  3. Ép tình mới gán cho người thổ quan (Truyện Kiều)