Nghĩa tiếng Việt
- Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.động từWiktionary
- Trả thay cho tiền nợ.động từWiktionary
- Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em.
-
Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép.
-
Ép tình mới gán cho người thổ quan (Truyện Kiều)