Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng ngờ gã. Mã Giám Sinh, Vẫn là một đứa phong tình đã quen (Truyện Kiều)
gã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ.
Chẳng ngờ gã. Mã Giám Sinh, Vẫn là một đứa phong tình đã quen (Truyện Kiều)