TanroDictionary Sổ từ

gì

Việt
0

gì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi); Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì; Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).đại từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì.đại từWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.tính từ いWiktionary
  4. Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định.advWiktionary
  5. Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.advWiktionary

Ví dụ

  1. Cái gì kia?

  2. Tên là gì?

  3. Đi những đâu, làm những gì, không ai biết.

  4. Gì thế?

  5. Còn gì nữa nào?

    (Khẩu ngữ)