Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).đại từWiktionary
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì.đại từWiktionary
- Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.tính từ いWiktionary
- Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định.advWiktionary
- Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.advWiktionary
Ví dụ
-
Cái gì kia?
-
Tên là gì?
-
Đi những đâu, làm những gì, không ai biết.
-
Gì thế?
-
Còn gì nữa nào?
(Khẩu ngữ)