Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.tính từ いWiktionary
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.tính từ いWiktionary
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.tính từ いWiktionary
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.tính từ いWiktionary
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.tính từ いWiktionary
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.tính từ いWiktionary
- Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ.danh từWiktionary
- Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi.đại từWiktionary
Ví dụ
-
nhường bước người già
-
gà già thịt dai
-
cây già
-
mặt già
-
tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão