TanroDictionary Sổ từ

già

Việt
0

già là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học; Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi; Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.tính từ いWiktionary
  2. Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.tính từ いWiktionary
  3. Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.tính từ いWiktionary
  4. Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.tính từ いWiktionary
  5. Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.tính từ いWiktionary
  6. Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.tính từ いWiktionary
  7. Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ.danh từWiktionary
  8. Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. nhường bước người già

  2. gà già thịt dai

  3. cây già

  4. mặt già

  5. tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão