TanroDictionary Sổ từ

gí

Việt
0

gí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu; Để sát vào; Nói ở yên, nằm nép một chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.danh từWiktionary
  2. Để sát vào.động từWiktionary
  3. Nói ở yên, nằm nép một chỗ.advWiktionary

Ví dụ

  1. Gí khăn.

  2. Gí áo.

  3. Gí hòn than vào rơm.

  4. Chết gí.

  5. Nằm gí.