Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.danh từWiktionary
- Để sát vào.động từWiktionary
- Nói ở yên, nằm nép một chỗ.advWiktionary
Ví dụ
-
Gí khăn.
-
Gí áo.
-
Gí hòn than vào rơm.
-
Chết gí.
-
Nằm gí.