Nghĩa tiếng Việt
- Nói lưng hơi còng.tính từ いWiktionary
- Tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bà cụ đã bắt đầu gù lưng.
-
Người gù.
-
Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng gù của con chim cu.
-
Giọt sượng phủ bụi chim gù, sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chinh phụ ngâm)