TanroDictionary Sổ từ

gù

Việt
0

gù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói lưng hơi còng; Tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói lưng hơi còng.tính từ いWiktionary
  2. Tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bà cụ đã bắt đầu gù lưng.

  2. Người gù.

  3. Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng gù của con chim cu.

  4. Giọt sượng phủ bụi chim gù, sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chinh phụ ngâm)