TanroDictionary Sổ từ

gạ

Việt
0

gạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gạ tiền.

  2. Gạ đổi nhà.

  3. Gạ làm tình.