Nghĩa tiếng Việt
- Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gạ tiền.
-
Gạ đổi nhà.
-
Gạ làm tình.
gạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.
Gạ tiền.
Gạ đổi nhà.
Gạ làm tình.