Nghĩa tiếng Việt
- Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.động từWiktionary
- Hỏi cặn kẽ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gạn nước vôi trong.
-
Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (Truyện Kiều)
gạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại; Hỏi cặn kẽ.
Gạn nước vôi trong.
Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (Truyện Kiều)