TanroDictionary Sổ từ

gạn

Việt
0

gạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại; Hỏi cặn kẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.động từWiktionary
  2. Hỏi cặn kẽ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gạn nước vôi trong.

  2. Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (Truyện Kiều)