TanroDictionary Sổ từ

gắn

Việt
0

gắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại; Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó; Cài, đính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.động từWiktionary
  2. Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó.động từWiktionary
  3. Cài, đính.động từWiktionary
  4. Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gắn phím đàn.

  2. Gắn bát vỡ.

  3. Bưu kiện có gắn xi.

  4. Xuồng gắn máy.

  5. Cỗ máy gắn trên bệ.