Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.động từWiktionary
- Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó.động từWiktionary
- Cài, đính.động từWiktionary
- Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gắn phím đàn.
-
Gắn bát vỡ.
-
Bưu kiện có gắn xi.
-
Xuồng gắn máy.
-
Cỗ máy gắn trên bệ.