TanroDictionary Sổ từ

gỉ

Việt
0

gỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá; Làm cho gỉ; Như dử mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.danh từWiktionary
  2. Làm cho gỉ.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với dử mắtđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Xe đạp lắm gỉ quá.

  2. Mạ thế này thì dễ bị gỉ.

  3. Thép không gỉ.