Nghĩa tiếng Việt
- Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.danh từWiktionary
- Làm cho gỉ.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với dử mắtđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Xe đạp lắm gỉ quá.
-
Mạ thế này thì dễ bị gỉ.
-
Thép không gỉ.