TanroDictionary Sổ từ

gụ

Việt
0

gụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Con quay; Từ cổ chỉ con gấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. Con quay.danh từWiktionary
  3. Từ cổ chỉ con gấu.danh từWiktionary
  4. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế.danh từWiktionary