TanroDictionary Sổ từ

giàn

Việt
0

giàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng; Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà; Như giàn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.danh từWiktionary
  2. Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với giàn giáo: Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp máidanh từWiktionary
  4. Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm giàn mướp .

  2. Bí đã leo kín giàn.

  3. Làm giàn che nắng.

  4. Giàn bếp.

  5. Giàn để đồ.