TanroDictionary Sổ từ

hú

Việt
0

hú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu to; Gọi nhau bằng tiếng to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu to.động từWiktionary
  2. Gọi nhau bằng tiếng to.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)

  2. Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.