Nghĩa tiếng Việt
- Kêu to.động từWiktionary
- Gọi nhau bằng tiếng to.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.
hú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu to; Gọi nhau bằng tiếng to.
Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)
Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.