TanroDictionary Sổ từ

hư

Việt
0

hư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Hỏng, không dùng được nữa; Có những tính xấu, tật xấu khó sửa; . Không có, giả; trái với thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Hỏng, không dùng được nữa.tính từ いWiktionary
  2. Có những tính xấu, tật xấu khó sửa.tính từ いWiktionary
  3. . Không có, giả; trái với thực.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc máy hư.

  2. Mưa tháng tư hư đất (tục ngữ).

  3. Thằng bé dạo này sinh hư.

  4. Thói hư tật xấu.

  5. Không rõ thực hư.