Nghĩa tiếng Việt
- . Hỏng, không dùng được nữa.tính từ いWiktionary
- Có những tính xấu, tật xấu khó sửa.tính từ いWiktionary
- . Không có, giả; trái với thực.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc máy hư.
-
Mưa tháng tư hư đất (tục ngữ).
-
Thằng bé dạo này sinh hư.
-
Thói hư tật xấu.
-
Không rõ thực hư.