TanroDictionary Sổ từ

hắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.đại từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hắn lại vác xác đến đây lần nữa .

  2. Lâu nay hắn ít về nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép