Nghĩa tiếng Việt
- Tóc, lông (người, thú, cây... ); bộ lông (thú).danh từEN-VI Dict
- Xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spends a lot of time on her hair.
-
The dress has a hair style.
-
to do one's hair
vấn tóc, làm đầu
-
to have (get) one's hair cut
vấn tóc lên, búi tóc lên
-
to part one's hair
rẽ đường ngôi