TanroDictionary Sổ từ

hair

/heə(r)/

Anh Thông dụng
0

hair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóc, lông (người, thú, cây... ); bộ lông (thú); Xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóc, lông (người, thú, cây... ); bộ lông (thú).danh từEN-VI Dict
  2. Xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spends a lot of time on her hair.

  2. The dress has a hair style.

  3. to do one's hair

    vấn tóc, làm đầu

  4. to have (get) one's hair cut

    vấn tóc lên, búi tóc lên

  5. to part one's hair

    rẽ đường ngôi