TanroDictionary Sổ từ

horse

/hɔːs/

Anh
0

horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa; Kỵ binh; Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Kỵ binh.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).danh từEN-VI Dict
  4. Giá (có chân để phơi quần áo... ).danh từEN-VI Dict
  5. Quỷ đầu ngựa đuôi cá.danh từEN-VI Dict
  6. Dây thừng, dây chão.danh từEN-VI Dict
  7. Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
  8. (như) horse-power.danh từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).danh từEN-VI Dict
  10. Cưỡi ngựa, đi ngựa.động từEN-VI Dict
  11. Động đực (ngựa cái).động từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).động từEN-VI Dict
  13. Cấp ngựa cho (ai).động từEN-VI Dict
  14. Đóng ngựa vào (xe... ).động từEN-VI Dict
  15. Cõng, cho cưỡi trên lưng.động từEN-VI Dict
  16. Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.động từEN-VI Dict
  17. , (từ lóng) đùa nhả (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to take horse instead of walking.

  2. The army included both horse and foot soldiers.

  3. The horse jumped over the fence.

  4. We hung clothes on the horse.

  5. The old book mentioned a horse monster.