Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa.danh từEN-VI Dict
- Kỵ binh.danh từEN-VI Dict
- Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).danh từEN-VI Dict
- Giá (có chân để phơi quần áo... ).danh từEN-VI Dict
- Quỷ đầu ngựa đuôi cá.danh từEN-VI Dict
- Dây thừng, dây chão.danh từEN-VI Dict
- Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
- (như) horse-power.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).danh từEN-VI Dict
- Cưỡi ngựa, đi ngựa.động từEN-VI Dict
- Động đực (ngựa cái).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).động từEN-VI Dict
- Cấp ngựa cho (ai).động từEN-VI Dict
- Đóng ngựa vào (xe... ).động từEN-VI Dict
- Cõng, cho cưỡi trên lưng.động từEN-VI Dict
- Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đùa nhả (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to take horse instead of walking.
-
The army included both horse and foot soldiers.
-
The horse jumped over the fence.
-
We hung clothes on the horse.
-
The old book mentioned a horse monster.