Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi.danh từEN-VI Dict
- Đi chơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We took a short jaunt to the lake.
-
They jaunt around town on weekends.
/dʒɔːnt/
jaunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi chơi; Đi chơi.
We took a short jaunt to the lake.
They jaunt around town on weekends.