TanroDictionary Sổ từ

jaunt

/dʒɔːnt/

Anh
0

jaunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi chơi; Đi chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi.danh từEN-VI Dict
  2. Đi chơi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took a short jaunt to the lake.

  2. They jaunt around town on weekends.