TanroDictionary Sổ từ

job

/dʒəʊb/

Anh Thông dụng
0

job là một từ tiếng Anh, có nghĩa: việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán; Công ăn việc làm; Việc làm ăn gian lận để kiếm chác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.danh từEN-VI Dict
  2. Công ăn việc làm.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm ăn gian lận để kiếm chác.danh từEN-VI Dict
  4. Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc.danh từEN-VI Dict
  5. Cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).danh từEN-VI Dict
  6. Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa).danh từEN-VI Dict
  7. Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt.động từEN-VI Dict
  8. Đầu cơ.động từEN-VI Dict
  9. Làm môi giới chạy hành xách.động từEN-VI Dict
  10. Xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác.động từEN-VI Dict
  11. Buôn bán cổ phần (chứng khoán).động từEN-VI Dict
  12. Đâm, thúc.động từEN-VI Dict
  13. Thuê (ngựa, xe... ); cho thuê (ngựa, xe... ).động từEN-VI Dict
  14. Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc).động từEN-VI Dict
  15. Mua bán đầu cơ (hàng).động từEN-VI Dict
  16. Lợi dụng (chức vụ... ) để xoay sở kiếm chác.động từEN-VI Dict
  17. Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).động từEN-VI Dict
  18. Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa).động từEN-VI Dict
  19. Đâm, thúc[dʤoub].động từEN-VI Dict
  20. Giốp.danh từEN-VI Dict
  21. Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She did a great job on the project.

  2. He is currently in search of a job.

  3. The scam was a job to steal money.

  4. That was a bad job by the team.

  5. She felt a job from the sharp stick.