Nghĩa tiếng Việt
- việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.danh từEN-VI Dict
- Công ăn việc làm.danh từEN-VI Dict
- Việc làm ăn gian lận để kiếm chác.danh từEN-VI Dict
- Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc.danh từEN-VI Dict
- Cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).danh từEN-VI Dict
- Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa).danh từEN-VI Dict
- Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt.động từEN-VI Dict
- Đầu cơ.động từEN-VI Dict
- Làm môi giới chạy hành xách.động từEN-VI Dict
- Xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác.động từEN-VI Dict
- Buôn bán cổ phần (chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Đâm, thúc.động từEN-VI Dict
- Thuê (ngựa, xe... ); cho thuê (ngựa, xe... ).động từEN-VI Dict
- Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc).động từEN-VI Dict
- Mua bán đầu cơ (hàng).động từEN-VI Dict
- Lợi dụng (chức vụ... ) để xoay sở kiếm chác.động từEN-VI Dict
- Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).động từEN-VI Dict
- Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa).động từEN-VI Dict
- Đâm, thúc[dʤoub].động từEN-VI Dict
- Giốp.danh từEN-VI Dict
- Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She did a great job on the project.
-
He is currently in search of a job.
-
The scam was a job to steal money.
-
That was a bad job by the team.
-
She felt a job from the sharp stick.