TanroDictionary Sổ từ

khê

Việt
0

khê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét; Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm; Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.tính từ いWiktionary
  2. Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm.tính từ いWiktionary
  3. Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy.tính từ いWiktionary
  4. Nói bát họ bị vỡ, vì nhiều người đã lấy và đi xa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ)

  2. Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ)

  3. Giọng khê đặc.

  4. Ù không được ăn tiền vì khê khàn.

  5. Và cụ vỡ nợ vì khê họ.