Nghĩa tiếng Việt
- Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.tính từ いWiktionary
- Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm.tính từ いWiktionary
- Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy.tính từ いWiktionary
- Nói bát họ bị vỡ, vì nhiều người đã lấy và đi xa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ)
-
Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ)
-
Giọng khê đặc.
-
Ù không được ăn tiền vì khê khàn.
-
Và cụ vỡ nợ vì khê họ.