Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.danh từWiktionary
- Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.danh từWiktionary
- Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.danh từWiktionary
- Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.danh từWiktionary
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.danh từWiktionary
- Khoá huấn luyện quân sự.danh từWiktionary
- Kì họp.danh từWiktionary
- Khoá sinh (gọi tắt).danh từWiktionary
- Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá.động từWiktionary
- Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được.động từWiktionary
- Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lắp khóa vào cửa tủ.
-
Khóa thắt lưng.
-
Thay đổi khóa mật mã.
-
Khóa sol.
𝄞
-
Làm lí trưởng hai khóa.