TanroDictionary Sổ từ

khóa

Việt
0

khóa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở; Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra; Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.danh từWiktionary
  3. Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.danh từWiktionary
  4. Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.danh từWiktionary
  5. Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
  6. Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.danh từWiktionary
  7. Khoá huấn luyện quân sự.danh từWiktionary
  8. Kì họp.danh từWiktionary
  9. Khoá sinh (gọi tắt).danh từWiktionary
  10. Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá.động từWiktionary
  11. Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được.động từWiktionary
  12. Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lắp khóa vào cửa tủ.

  2. Khóa thắt lưng.

  3. Thay đổi khóa mật mã.

  4. Khóa sol.

    𝄞

  5. Làm lí trưởng hai khóa.