TanroDictionary Sổ từ

khú

Việt
0

khú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài; Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi; (cổ ngữ) Cá sấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.tính từ いWiktionary
  2. Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi.tính từ いWiktionary
  3. (cổ ngữ) Cá sấu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê. (ca dao)