Nghĩa tiếng Việt
- Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.tính từ いWiktionary
- Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi.tính từ いWiktionary
- (cổ ngữ) Cá sấu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê. (ca dao)
khú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài; Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi; (cổ ngữ) Cá sấu.
Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê. (ca dao)