TanroDictionary Sổ từ

khế

Việt
0

khế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; Văn tự bán nhà, đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.danh từWiktionary
  2. Văn tự bán nhà, đất.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm tờ khế bán đất.