Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.danh từWiktionary
- Văn tự bán nhà, đất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm tờ khế bán đất.
khế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh; Văn tự bán nhà, đất.
Làm tờ khế bán đất.