TanroDictionary Sổ từ

kho

Việt
0

kho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước; Chỗ chứa tiền của Nhà nước; Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.danh từWiktionary
  2. Chỗ chứa tiền của Nhà nước.danh từWiktionary
  3. Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.danh từWiktionary
  4. Một số lượng lớn.danh từWiktionary
  5. Nấu chín một thức ăn mặn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kho thóc.

  2. Kho hàng ở cảng.

  3. Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)

  4. Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)

  5. Nhà giàu có thóc đầy kho.