Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.danh từWiktionary
- Chỗ chứa tiền của Nhà nước.danh từWiktionary
- Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.danh từWiktionary
- Một số lượng lớn.danh từWiktionary
- Nấu chín một thức ăn mặn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kho thóc.
-
Kho hàng ở cảng.
-
Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
-
Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
-
Nhà giàu có thóc đầy kho.