TanroDictionary Sổ từ

khoản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.danh từ
  2. Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu.danh từ

Ví dụ

  1. Bản hợp đồng có ba khoản.

  2. Điều khoản.

  3. Lạc khoản.

  4. Khoản phụ cấp.

  5. Bồi khoản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép