Nghĩa tiếng Việt
- Cái hôn.danh từEN-VI Dict
- Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).danh từEN-VI Dict
- Kẹo bi đường.danh từEN-VI Dict
- Hôn.động từEN-VI Dict
- Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió).động từEN-VI Dict
- Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a quick kiss.
-
The cue ball made a kiss on the other ball.
-
The children shared a bag of kisses.
-
The team had to kiss the system.
-
The gentle waves kiss the sandy beach every night.