Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.danh từWiktionary
- . (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn.tính từ いWiktionary
- Nhú lên hoặc ló ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh lú.
-
Nó lú nhưng chú nó khôn (tục ngữ).
-
Quên lú đi (quên mất đi).
-
Lú mầm non.
-
Trăng mới lú.