TanroDictionary Sổ từ

lú

Việt
0

lú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa; . (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn; Nhú lên hoặc ló ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.danh từWiktionary
  2. . (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn.tính từ いWiktionary
  3. Nhú lên hoặc ló ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh lú.

  2. Nó lú nhưng chú nó khôn (tục ngữ).

  3. Quên lú đi (quên mất đi).

  4. Lú mầm non.

  5. Trăng mới lú.