TanroDictionary Sổ từ

lũ

Việt
0

lũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn, bọn đông người; Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn, bọn đông người.danh từWiktionary
  2. Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một lũ tù binh.

  2. Lũ chúng nó.

  3. Mưa lũ.