Nghĩa tiếng Việt
- Đàn, bọn đông người.danh từWiktionary
- Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một lũ tù binh.
-
Lũ chúng nó.
-
Mưa lũ.
lũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn, bọn đông người; Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.
Một lũ tù binh.
Lũ chúng nó.
Mưa lũ.