TanroDictionary Sổ từ

lư

Việt
0

lư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lư đồng.