Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi nghịch bẩn ngay.
lừ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi nghịch bẩn ngay.