TanroDictionary Sổ từ

lac

/ˈlæk/

Anh
0

lac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh kiến đỏ; Sơn; Mười vạn ((thường) nói về đồng rupi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh kiến đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sơn.danh từEN-VI Dict
  3. Mười vạn ((thường) nói về đồng rupi).danh từEN-VI Dict
  4. Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lac was used to make red dye.

  2. They discussed the lac today.

  3. He carried a lac of cash to the market.