Nghĩa tiếng Việt
- Cánh kiến đỏ.danh từEN-VI Dict
- Sơn.danh từEN-VI Dict
- Mười vạn ((thường) nói về đồng rupi).danh từEN-VI Dict
- Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lac was used to make red dye.
-
They discussed the lac today.
-
He carried a lac of cash to the market.