TanroDictionary Sổ từ

merry

/ˈmeri/

Anh Thông dụng
0

merry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui, vui vẻ; Ngà ngà say, chếnh choáng; Vui vẻ, thú vị, dễ chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui, vui vẻ.tính từEN-VI Dict
  2. Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từEN-VI Dict
  3. Vui vẻ, thú vị, dễ chịu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They went out to make merry after the party.

  2. After two drinks, he felt merry and loud.

  3. We enjoyed the sunny weather in the merry month of May.

  4. to make merry

    vui đùa, chơi đùa; liên hoan

  5. to make merry over somebody

    trêu chòng ai, đùa ai, chế giễu ai