Nghĩa tiếng Việt
- Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng cháu nó ngoan, dễ bảo.
-
Một chè, một rượu, một đàn bà, ba cái lăng nhăng nó quấy ta (Trần Tế Xương)