TanroDictionary Sổ từ

nõ

Việt
0

nõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục); Cọc đóng ở giữa một vật gì; Cuống ăn sâu vào trong quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).danh từWiktionary
  2. Cọc đóng ở giữa một vật gì.danh từWiktionary
  3. Cuống ăn sâu vào trong quả.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nõ cối xay.

  2. Quả mít chín tụt nõ.

  3. Nõ na.