TanroDictionary Sổ từ

nơ

Việt
0

nơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc; Tha đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.danh từWiktionary
  2. Tha đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hổ nơ mất lợn.