Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.danh từWiktionary
- Tha đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hổ nơ mất lợn.
nơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc; Tha đi.
Hổ nơ mất lợn.