TanroDictionary Sổ từ

nạn

Việt
0

nạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười. (tục ngữ)

  2. Nạn lụt.

  3. Nạn đói.

  4. Nạn mại dâm.

  5. Hết nạn ấy đến nạn kia (Truyện Kiều)