Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười. (tục ngữ)
-
Nạn lụt.
-
Nạn đói.
-
Nạn mại dâm.
-
Hết nạn ấy đến nạn kia (Truyện Kiều)