TanroDictionary Sổ từ

nản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gặp khó khăn một tí là nản.

  2. Chưa chi đã nản.

  3. Gặp khó lòng không nản, gặp dễ lòng không kiêu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép