Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.tính từ い
Tiếng Nhật
- 懲りるこりるrút kinh nghiệm, chừa
Ví dụ
-
Gặp khó khăn một tí là nản.
-
Chưa chi đã nản.
-
Gặp khó lòng không nản, gặp dễ lòng không kiêu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép