TanroDictionary Sổ từ

nắn

Việt
0

nắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bóp nhẹ để xem xét; Uốn, sửa theo yêu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóp nhẹ để xem xét.động từWiktionary
  2. Uốn, sửa theo yêu cầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nắn túi.

  2. Nắn xem quả na chín chưa.

  3. Nắn cho thẳng.

  4. Nắn vành xe .

  5. Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh.