Nghĩa tiếng Việt
- Bóp nhẹ để xem xét.động từWiktionary
- Uốn, sửa theo yêu cầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nắn túi.
-
Nắn xem quả na chín chưa.
-
Nắn cho thẳng.
-
Nắn vành xe .
-
Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh.