TanroDictionary Sổ từ

nặn

Việt
0

nặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo; Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài; Bịa đặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.động từWiktionary
  2. Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài.động từWiktionary
  3. Bịa đặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nặn tượng.

  2. Nặn bánh.

  3. Nặn nhọt lấy ngòi.

  4. Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ.