Nghĩa tiếng Việt
- Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.động từWiktionary
- Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài.động từWiktionary
- Bịa đặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nặn tượng.
-
Nặn bánh.
-
Nặn nhọt lấy ngòi.
-
Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ.