Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cái này, cái nọ.
-
Hôm nọ..
-
Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá.