TanroDictionary Sổ từ

nọ

Việt
0

nọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cái này, cái nọ.

  2. Hôm nọ..

  3. Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá.