TanroDictionary Sổ từ

nỏ

Việt
0

nỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên; Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn; Pht., đphg Chẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.danh từWiktionary
  2. Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.tính từ いWiktionary
  3. Pht., đphg Chẳng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Củi nỏ.

  2. Phơi cho đất nỏ.

  3. Nỏ biết.

  4. Nỏ được.