Nghĩa tiếng Việt
- Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.danh từWiktionary
- Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.tính từ いWiktionary
- Pht., đphg Chẳng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Củi nỏ.
-
Phơi cho đất nỏ.
-
Nỏ biết.
-
Nỏ được.