Nghĩa tiếng Việt
- Món, khoản.danh từWiktionary
- Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một nố nợ.
-
Nố cướp này thật táo tợn.
nố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món, khoản; Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.
Một nố nợ.
Nố cướp này thật táo tợn.