TanroDictionary Sổ từ

nố

Việt
0

nố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món, khoản; Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món, khoản.danh từWiktionary
  2. Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một nố nợ.

  2. Nố cướp này thật táo tợn.