Nghĩa tiếng Việt
- Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.động từWiktionary
- Xảy ra mạnh mẽ.động từWiktionary
- Nói xạo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn.
(Giang Nam)
-
Những tiếng bom nổ như sét.
(Đặng Thai Mai)
-
Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều.
(Võ Nguyên Giáp)
-
Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940.
(Trần Văn Giàu)