TanroDictionary Sổ từ

nổ

Việt
0

nổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng; Xảy ra mạnh mẽ; Nói xạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.động từWiktionary
  2. Xảy ra mạnh mẽ.động từWiktionary
  3. Nói xạo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn.

    (Giang Nam)

  2. Những tiếng bom nổ như sét.

    (Đặng Thai Mai)

  3. Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều.

    (Võ Nguyên Giáp)

  4. Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940.

    (Trần Văn Giàu)